noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ săn. A hunter. Ví dụ : "The local huntsmen tracked the deer through the forest, following its fresh footprints in the snow. " Những thợ săn địa phương đã lần theo dấu vết của con nai trong rừng, bám theo những dấu chân còn mới của nó trên tuyết. person job animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ săn cáo. A fox hunter. Ví dụ : "The huntsmen rode across the fields, following the hounds in pursuit of the fox. " Những thợ săn cáo cưỡi ngựa băng qua những cánh đồng, theo sau bầy chó săn đang đuổi theo con cáo. animal person sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quản lý chó săn. One who manages the hounds during a hunt. Ví dụ : "The huntsmen blew their horns, signaling the hounds to begin the chase. " Những người quản lý chó săn thổi tù và, ra hiệu cho đàn chó bắt đầu cuộc đuổi bắt. sport job animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhện săn, nhện to. Any of the many species of large spiders of the family Sparassidae. Ví dụ : "My dad hates finding huntsmen in the garage because they are so big and fast. " Ba tôi ghét thấy nhện săn (hay nhện to) trong nhà xe lắm, vì chúng vừa to vừa nhanh. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc