verb🔗ShareLý tưởng hóa, thần tượng hóa. To regard something as ideal."My sister idealizes her favorite teacher, believing she is the perfect role model. "Chị tôi lý tưởng hóa cô giáo mà chị ấy yêu thích, tin rằng cô là một hình mẫu hoàn hảo.mindphilosophyattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLý tưởng hóa, tuyệt vời hóa. To conceive or form an ideal."She was idealizing her first year of college, imagining only fun parties and easy classes. "Cô ấy đang lý tưởng hóa năm nhất đại học của mình, chỉ toàn tưởng tượng đến những bữa tiệc vui vẻ và những lớp học dễ dàng.mindphilosophycharacterhumanattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLý tưởng hóa, tô hồng, thần tượng hóa. To portray using idealization."The artist was idealizing the farmer, painting him as a heroic figure with perfect features and a serene expression, far removed from the realities of hard labor. "Họa sĩ đang lý tưởng hóa người nông dân, vẽ ông ta như một người hùng với những đường nét hoàn hảo và vẻ mặt thanh thản, khác xa so với thực tế lao động vất vả.mindcharacterattitudehumanphilosophyvalueartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc