Hình nền cho idealizing
BeDict Logo

idealizing

/aɪˈdiːəlaɪzɪŋ/ /ˌaɪˈdiːəlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lý tưởng hóa, thần tượng hóa.

Ví dụ :

Chị tôi lý tưởng hóa cô giáo mà chị ấy yêu thích, tin rằng cô là một hình mẫu hoàn hảo.
verb

Lý tưởng hóa, tô hồng, thần tượng hóa.

Ví dụ :

Họa sĩ đang lý tưởng hóa người nông dân, vẽ ông ta như một người hùng với những đường nét hoàn hảo và vẻ mặt thanh thản, khác xa so với thực tế lao động vất vả.