Hình nền cho holdings
BeDict Logo

holdings

/ˈhoʊldɪŋz/

Định nghĩa

noun

Tài sản, Của cải, Khoản đầu tư.

Ví dụ :

Số lượng cổ phiếu Apple mà ông tôi sở hữu đã tăng lên đáng kể trong những năm qua.
noun

Phán quyết, quyết định của tòa.

Ví dụ :

Những phán quyết gần đây của Tòa án Tối cao về quyền tự do ngôn luận đã ảnh hưởng đáng kể đến cách các trường đại học quản lý các cuộc biểu tình của sinh viên.
noun

Công ty cổ phần, công ty mẹ.

(in texts about Russia) A holding company, or other kind of company (by back-translation from Russian холдинг).

Ví dụ :

Tập đoàn Gazprom của Nga kiểm soát nhiều công ty năng lượng; những công ty cổ phần này chiếm một phần đáng kể trong nền kinh tế Nga.