Hình nền cho implicates
BeDict Logo

implicates

/ˈɪmplɪkeɪts/ /ɪmˈplɪkeɪts/

Định nghĩa

verb

Liên quan, dính líu, có liên can.

Ví dụ :

Bằng chứng cho thấy sự dính líu của ban quản lý cấp cao trong âm mưu này.