verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu, có liên can. (with “in”) To show to be connected or involved in an unfavorable or criminal way. Ví dụ : "The evidence implicates involvement of top management in the scheme." Bằng chứng cho thấy sự dính líu của ban quản lý cấp cao trong âm mưu này. guilt law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, ngụ ý, dính líu. To imply, to have as a necessary consequence or accompaniment. Ví dụ : "The evidence found on the stolen car implicates the suspect in the robbery. " Bằng chứng tìm thấy trên chiếc xe bị đánh cắp cho thấy nghi phạm có liên quan đến vụ cướp. guilt law politics action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, ngụ ý. To imply without entailing; to have as an implicature. Ví dụ : "Her silence implicates she knows more than she's saying about the missing cookies. " Việc cô ấy im lặng ngụ ý rằng cô ấy biết nhiều hơn những gì cô ấy nói về vụ mất bánh quy. communication language law politics guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu, làm liên lụy. To fold or twist together, intertwine, interlace, entangle, entwine. Ví dụ : "The spilled yarn implicates the cat in the creation of the tangled mess on the floor. " Sợi len bị vương vãi cho thấy con mèo dính líu đến việc tạo ra mớ bòng bong trên sàn nhà. guilt law politics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc