verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu, vướng vào. (with “in”) To show to be connected or involved in an unfavorable or criminal way. Ví dụ : "The evidence implicates involvement of top management in the scheme." Bằng chứng cho thấy ban quản lý cấp cao có dính líu đến vụ việc này. guilt law police government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu, ngụ ý. To imply, to have as a necessary consequence or accompaniment. Ví dụ : "His involvement in the cover-up implicated his boss, suggesting she knew about the illegal activities. " Việc anh ta tham gia vào vụ che đậy đã liên lụy đến sếp của mình, ngụ ý rằng bà ấy biết về những hoạt động bất hợp pháp đó. guilt law politics state government action society business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu, ám chỉ. To imply without entailing; to have as an implicature. Ví dụ : "By repeatedly asking where the missing cookies went and staring at her brother, Sarah implicated him in the cookie theft, even though she didn't directly accuse him. " Bằng cách liên tục hỏi bánh quy mất tích ở đâu và nhìn chằm chằm vào em trai mình, Sarah đã ám chỉ em trai liên quan đến vụ trộm bánh, mặc dù cô ấy không trực tiếp buộc tội em. guilt law politics society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, dính líu, can dự. To fold or twist together, intertwine, interlace, entangle, entwine. Ví dụ : "The yarn became implicated as the kitten played with it, creating a tangled mess. " Sợi len bị xoắn rối vào nhau khi con mèo con chơi đùa, tạo thành một mớ bòng bong. guilt law action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc