Hình nền cho insolences
BeDict Logo

insolences

/ˈɪnsələnsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự xấc xược, sự hỗn xược, sự láo xược.

Ví dụ :

Những hành động xấc xược lặp đi lặp lại của học sinh đối với giáo viên, chẳng hạn như cãi lời và không chịu nghe theo chỉ dẫn, đã dẫn đến việc bị đình chỉ học.
noun

Sự xấc xược, sự hỗn xược, lời lẽ láo xược.

Ví dụ :

Sự xấc xược liên tục của học sinh đối với giáo viên, chẳng hạn như cãi lời và có những cử chỉ thô lỗ, đã dẫn đến việc bị phạt ở lại trường.
noun

Sự xấc xược, sự hỗn xược, sự vô lễ.

Ví dụ :

Những nét độc đáo của tòa nhà, chẳng hạn như các góc cạnh kỳ lạ và cửa sổ không đồng đều, đã biến nó thành một địa danh của địa phương.