Hình nền cho intents
BeDict Logo

intents

/ɪnˈtɛnts/

Định nghĩa

noun

Ý định, mục đích.

Ví dụ :

Ý định hoàn thành đại học và bắt đầu công việc kinh doanh riêng của cô ấy thể hiện rất rõ qua sự tận tâm với việc học.
noun

Ý định, mục đích.

Ví dụ :

Quan tòa phải xác định ý định của bị cáo khi anh ta làm vỡ cửa kính cửa hàng: đó là tai nạn, phá hoại, hay điều gì đó nghiêm trọng hơn?