Hình nền cho interruptor
BeDict Logo

interruptor

/ˌɪntəˈrʌptər/

Định nghĩa

noun

Người ngắt lời, vật ngắt quãng.

Ví dụ :

"The toddler was a constant interruptor during his mom's phone call. "
Đứa bé cứ liên tục ngắt lời mẹ khi mẹ đang nói chuyện điện thoại.