Hình nền cho junipers
BeDict Logo

junipers

/ˈdʒuːnɪpərz/ /ˈdʒunɪpərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Không khí thơm mát mùi thông và mùi nhựa từ những cây bách xù mọc dọc theo rìa vườn.
noun

Bách xù, cây bách xù.

One of a number of coniferous trees which resemble junipers.

Ví dụ :

Công ty cảnh quan đã trồng vài cây thuộc họ bách xù quanh tòa nhà văn phòng; chúng trông rất giống những cây bách xù đã có sẵn ở khu đất này.