noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chắp vá, Thứ tạm bợ, Giải pháp tình thế. Something that should not work, but does. Ví dụ : "The old car, held together with duct tape and mismatched parts, was a series of kluges, but it somehow managed to get him to work every day. " Chiếc xe cũ kỹ, dán đầy băng dính và toàn đồ thay thế lộn xộn, là một đống đồ chắp vá, nhưng không hiểu sao vẫn đưa anh ấy đi làm mỗi ngày được. technology computing machine technical thing device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, đồ chắp vá. A device assembled from components intended for disparate purposes. Ví dụ : "The computer lab was filled with kluges – machines cobbled together from old monitors, mismatched keyboards, and scavenged circuit boards – just to keep it running. " Phòng máy tính đầy những đồ chắp vá - những cỗ máy được lắp ghép từ màn hình cũ, bàn phím không đồng bộ và bo mạch điện tử nhặt nhạnh được - chỉ để duy trì hoạt động. technology device machine technical computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc