Hình nền cho kluges
BeDict Logo

kluges

/ˈkluːdʒɪz/

Định nghĩa

noun

Đồ chắp vá, Thứ tạm bợ, Giải pháp tình thế.

Ví dụ :

Chiếc xe cũ kỹ, dán đầy băng dính và toàn đồ thay thế lộn xộn, là một đống đồ chắp vá, nhưng không hiểu sao vẫn đưa anh ấy đi làm mỗi ngày được.
noun

Chắp vá, đồ chắp vá.

Ví dụ :

Phòng máy tính đầy những đồ chắp vá - những cỗ máy được lắp ghép từ màn hình cũ, bàn phím không đồng bộ và bo mạch điện tử nhặt nhạnh được - chỉ để duy trì hoạt động.