noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa môi, cây thuộc họ hoa môi. A plant of the mint family (Labiatae) Ví dụ : "The gardener identified the plant as a labiate, noting its square stem and fragrant leaves. " Người làm vườn xác định cây đó là một cây thuộc họ hoa môi, chú ý đến thân vuông và lá thơm của nó. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi hóa. To labialize. Ví dụ : "The phonetician carefully labiated the vowel sound by rounding her lips as she spoke. " Nhà ngữ âm học cẩn thận môi hóa âm nguyên âm bằng cách làm tròn môi khi cô ấy nói. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có môi, hình môi. Having lips or liplike parts. Ví dụ : "The plant's small, labiate flowers had colorful, lip-shaped petals. " Loại cây này có những bông hoa nhỏ với cánh hoa hình môi sặc sỡ, nhìn như có môi vậy. anatomy biology organism plant part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có môi, hình môi. (of flowers such as the snapdragon) Having the corolla divided into two liplike parts. Ví dụ : "The snapdragon, with its labiate flower, resembles a small mouth that opens and closes. " Hoa mõm sói, với bông hoa có hình môi, trông giống như một cái miệng nhỏ đang đóng mở. plant biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc họ bạc hà. Of, or belonging to the mint family (Labiatae, now Lamiaceae). Ví dụ : "The aroma of the garden was distinctly labiate, filled with the scents of rosemary, lavender, and thyme. " Khu vườn thơm nồng nàn hương họ bạc hà, ngập tràn mùi hương của hương thảo, oải hương và cỏ xạ hương. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc