verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, công bố, xướng. To declare formally, officially or ceremoniously. Ví dụ : "I hereby pronounce you man and wife." Tôi xin tuyên bố hai bạn chính thức là vợ chồng. language communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, phát biểu, công bố. To declare authoritatively, or as a formal expert opinion. Ví dụ : "The doctor pronounced them legally dead." Bác sĩ tuyên bố họ đã chết về mặt pháp lý. communication language law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên án, phán quyết. To pass judgment. Ví dụ : "The judge had pronounced often before, but never in front of such a crowd." Vị thẩm phán đã tuyên án nhiều lần trước đây, nhưng chưa bao giờ trước mặt đám đông như vậy. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát âm, đọc, xướng âm. To sound out (a word or phrase); to articulate. Ví dụ : "The teacher is helping the student by pronouncing each syllable of the difficult word. " Giáo viên đang giúp học sinh bằng cách phát âm từng âm tiết của từ khó đó. language phonetics linguistics sound word communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát âm, đọc. To produce the components of speech. Ví dụ : "Actors must be able to pronounce perfectly or deliberately disabled." Diễn viên phải có khả năng phát âm chuẩn xác hoặc cố tình phát âm sai để phù hợp với vai diễn. language phonetics communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát âm, đọc to, xướng âm. To read aloud. Ví dụ : "The teacher was pronouncing the difficult word slowly, so everyone could hear it clearly. " Giáo viên đang phát âm chậm rãi từ khó đó, để mọi người có thể nghe rõ. language phonetics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát âm, cách phát âm. An utterance; a pronouncement. Ví dụ : "The teacher's pronouncing of the word "onomatopoeia" helped the students understand its sound and spelling. " Cách cô giáo phát âm từ "onomatopoeia" đã giúp học sinh hiểu được âm thanh và cách viết của nó. language communication statement linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc