BeDict Logo

phonetician

/ˌfɒnɪˈtɪʃ(ə)n/ /ˌfoʊnəˈtɪʃ(ə)n/
Hình ảnh minh họa cho phonetician: Nhà ngữ âm học, chuyên gia ngữ âm.
noun

Nhà ngữ âm học, chuyên gia ngữ âm.

Nhà ngữ âm học đó cẩn thận lắng nghe đoạn thu âm, phân tích cách phát âm và ngữ điệu của người nói.

Hình ảnh minh họa cho phonetician: Nhà ngữ âm học.
 - Image 1
phonetician: Nhà ngữ âm học.
 - Thumbnail 1
phonetician: Nhà ngữ âm học.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà ngữ âm học đã cẩn thận phân tích các bản ghi âm tiếng nói của con gái cô ấy để phát hiện bất kỳ vấn đề phát âm tiềm ẩn nào.

Hình ảnh minh họa cho phonetician: Nhà ngữ âm học khu vực, người nghiên cứu sự khác biệt về âm thanh ngôn ngữ.
noun

Nhà ngữ âm học khu vực, người nghiên cứu sự khác biệt về âm thanh ngôn ngữ.

Nhà ngữ âm học khu vực đó đã đi khắp bang, thu âm giọng nói của người dân để ghi lại các giọng địa phương khác nhau.