BeDict Logo

langer

/ˈlæŋəɹ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "showed" - Cho xem, trình diễn, biểu diễn.
showedverb
/ˈʃoʊd/

Cho xem, trình diễn, biểu diễn.

"All he had to show for four years of attendance at college was a framed piece of paper."

Tất cả những gì anh ta có thể cho mọi người thấy sau bốn năm học đại học chỉ là một tờ giấy khen được đóng khung.

Hình ảnh minh họa cho từ "friend" - Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn bè.
friendnoun
/fɹɛnd/

Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn .

"John and I have been friends ever since we were roommates at college.   Trust is important between friends.   I used to find it hard to make friends when I was shy."

John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Tin tưởng là điều quan trọng giữa những người bạn. Trước đây, tôi thấy khó kết bạn khi còn nhút nhát.

Hình ảnh minh họa cho từ "clean" - Sự làm sạch, việc dọn dẹp.
cleannoun
/kleːn/ /kliːn/ /klin/

Sự làm sạch, việc dọn dẹp.

"This place needs a clean."

Chỗ này cần được dọn dẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "larger" - Lớn hơn, to hơn.
largeradjective
/ˈlɑː.d͡ʒə/ /ˈlɑɹ.d͡ʒɚ/

Lớn hơn, to hơn.

"Russia is a large country.   The fruit-fly has large eyes for its body size.   He has a large collection of stamps."

Nga là một đất nước rộng lớn. Ruồi giấm có đôi mắt to so với kích thước cơ thể của nó. Anh ấy có một bộ sưu tập tem rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "usually" - Thường, thường thường, thông thường, phần lớn.
usuallyadverb
/ˈjuːʒju(ə)li/ /ˈjuːʒ(ʊə)li/

Thường, thường thường, thông thường, phần lớn.

"Except for one or two days a year, he usually walks to work."

Ngoại trừ một hoặc hai ngày mỗi năm, anh ấy thường đi bộ đi làm.

Hình ảnh minh họa cho từ "person" - Người, cá nhân.
personnoun
/ˈpɜːsən/ /ˈpɝsən/

Người, nhân.

"Each person is unique, both mentally and physically."

Mỗi người là một cá thể độc nhất, cả về tinh thần lẫn thể chất.

Hình ảnh minh họa cho từ "picture" - Bức tranh, hình ảnh.
/ˈpɪktʃə/ /ˈpɪk(t)ʃɚ/

Bức tranh, hình ảnh.

"The art class displayed a picture of a beautiful sunset. "

Lớp học mỹ thuật đã trưng bày một bức tranh vẽ cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "county" - Hạt, Bá quốc.
countynoun
/ˈkaʊnti/

Hạt, quốc.

"The county fair was held in the town square, attracting many people from the surrounding areas of the county. "

Hội chợ bá quốc được tổ chức tại quảng trường thị trấn, thu hút rất nhiều người từ các vùng lân cận của bá quốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "idiot" - Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc.
idiotnoun
/ˈɪd.i.(j)ɪt/

Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc.

"He kept trying to fit the square peg into the round hole, proving himself to be an idiot. "

Anh ta cứ cố nhét cái chốt vuông vào cái lỗ tròn, đúng là đồ ngốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "brother" - Anh trai, em trai.
/ˈbɹɐðɘ(ɹ)/ /ˈbɹʌðə(ɹ)/ /ˈbɹʌðɚ/

Anh trai, em trai.

"My brother and I both attend the same high school. "

Anh trai hoặc em trai tôi và tôi đều học cùng một trường trung học.

Hình ảnh minh họa cho từ "annoying" - Làm phiền, gây khó chịu, chọc tức.
/əˈnɔɪɪŋ/ /æˈnɔɪɪŋ/

Làm phiền, gây khó chịu, chọc tức.

"Marc loved his sister, but when she annoyed him he wanted to switch her off."

Marc thương em gái mình lắm, nhưng mỗi khi em ấy làm phiền anh, anh chỉ muốn tắt luôn em ấy đi cho rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "contemptible" - Đáng khinh, hèn hạ.
contemptibleadjective
/kənˈtɛmptəbəl/

Đáng khinh, hèn hạ.

"Cheating on a test is a contemptible act that deserves punishment. "

Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động hèn hạ, đáng khinh và đáng bị trừng phạt.