noun🔗ShareHố xí, nhà vệ sinh dã chiến. An open trench or pit used for urination and defecation."During the camping trip, the scouts dug simple latrines in the woods for everyone to use. "Trong chuyến đi cắm trại, các hướng đạo sinh đã đào những hố xí dã chiến đơn giản trong rừng để mọi người sử dụng.utilitybuildingarchitectureplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà vệ sinh, hố xí, cầu tiêu. Any facility or device used for urination or defecation, whether toilet, lavatory, or outhouse."During the camping trip, we had to use the park's latrines, which were simple outhouses behind the main building. "Trong chuyến đi cắm trại, chúng tôi phải dùng nhà vệ sinh công cộng của công viên, chỉ là mấy cái hố xí đơn sơ nằm phía sau tòa nhà chính.utilityarchitecturebuildingdeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBô, bồn đi vệ sinh, nhà vệ sinh. A chamber pot."During the camping trip, we used portable latrines inside our tents at night. "Trong chuyến đi cắm trại, chúng tôi dùng bô di động bên trong lều vào ban đêm.utilitybuildingarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc