verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chì hóa, tráng chì, bọc chì. To cover, fill, or affect with lead Ví dụ : "continuous firing leads the grooves of a rifle." Việc bắn liên tục khiến các rãnh xoắn của súng trường bị chì hóa. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãn dòng. To place leads between the lines of. Ví dụ : "leaded matter" Văn bản đã dãn dòng. writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được gắn chì, có chì. Held in place by strips of lead. Ví dụ : "The church's beautiful, leaded stained-glass windows depicted scenes from the Bible. " Những ô cửa kính màu tuyệt đẹp của nhà thờ, được gắn chì để giữ các mảnh kính ghép lại, mô tả các cảnh trong Kinh Thánh. material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa chì, tẩm chì. Containing or treated with the element lead. Ví dụ : "The old paint in the classroom was leaded, so the school had to repaint the walls. " Sơn cũ trong lớp học có chứa chì, vì vậy trường phải sơn lại tường. element material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa chì. Containing tetraethyllead. Ví dụ : "Leaded gasoline is hard to find in some areas now." Xăng pha chì ngày nay khó tìm thấy ở một số khu vực. fuel chemistry substance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc