noun🔗ShareNgười làm việc tại chuồng ngựa. Someone who works in a livery stable."The liverymen at the stable were busy cleaning saddles and feeding the horses. "Những người làm việc tại chuồng ngựa đang bận rộn lau chùi yên cương và cho ngựa ăn.jobworkpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười mặc đồng phục, người hầu. Someone who wears livery in the course of their employment."The historical museum hired several liverymen to wear traditional uniforms and give tours. "Bảo tàng lịch sử đã thuê một vài người mặc đồng phục để mặc những bộ trang phục truyền thống và hướng dẫn khách tham quan.jobpersonworksocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHội viên phường hội. A member of a livery company."The liverymen of the Worshipful Company of Bakers gathered for their annual meeting to discuss industry standards and charitable giving. "Các hội viên phường hội của Hiệp hội Thợ làm bánh đáng kính đã tề tựu cho buổi họp thường niên để thảo luận về các tiêu chuẩn ngành và hoạt động từ thiện.historyorganizationsocietytraditionbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc