Hình nền cho livery
BeDict Logo

livery

/ˈlɪv.ə.ɹɪ/ /ˈlɪv.ə.ɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người tài xế, dễ dàng nhận ra nhờ bộ đồng phục đen chỉnh tề đặc trưng của nghề, mở cửa xe cho nữ doanh nhân.
noun

Hội viên, thành viên hội.

Ví dụ :

Cuộc diễu hành thường niên không chỉ phô diễn sự khéo léo của các xe hoa mà còn thể hiện sự hiện diện đầy tự hào của hội viên các hội nghề nghiệp lâu đời nhất thành phố.
noun

Sắc phong, văn tự chuyển nhượng.

Ví dụ :

Vì ngài Reginald không có văn tự chuyển nhượng hợp pháp đảm bảo quyền sở hữu, tòa án đã bác bỏ yêu cầu của ông đối với điền trang của tổ tiên.
noun

Cho thuê ngựa, chuồng ngựa cho thuê.

Ví dụ :

Gia đình đã trả tiền thuê một cỗ xe ngựa kéo (bao gồm cả ngựa và xe) để đưa họ đến hội chợ quận.
noun

Phần ăn, khẩu phần, tiêu chuẩn.

Ví dụ :

Trong thời buổi thiếu thốn lương thực thời chiến, người quản chuồng ngựa đã giảm một phần ba khẩu phần yến mạch hàng ngày của ngựa.