BeDict Logo

livery

/ˈlɪv.ə.ɹɪ/ /ˈlɪv.ə.ɹi/
Hình ảnh minh họa cho livery: Hội viên, thành viên hội.
noun

Hội viên, thành viên hội.

Cuộc diễu hành thường niên không chỉ phô diễn sự khéo léo của các xe hoa mà còn thể hiện sự hiện diện đầy tự hào của hội viên các hội nghề nghiệp lâu đời nhất thành phố.

Hình ảnh minh họa cho livery: Phần ăn, khẩu phần, tiêu chuẩn.
noun

Phần ăn, khẩu phần, tiêu chuẩn.

Trong thời buổi thiếu thốn lương thực thời chiến, người quản chuồng ngựa đã giảm một phần ba khẩu phần yến mạch hàng ngày của ngựa.