noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng phục, lễ phục. Any distinctive identifying uniform worn by a group, such as the uniform worn by chauffeurs and male servants. Ví dụ : "The chauffeur, easily identified by his crisp black livery, opened the car door for the businesswoman. " Người tài xế, dễ dàng nhận ra nhờ bộ đồng phục đen chỉnh tề đặc trưng của nghề, mở cửa xe cho nữ doanh nhân. appearance wear job organization style royal history group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội viên, thành viên hội. The whole body of liverymen, members of livery companies. Ví dụ : "The annual parade showcased not only the craftsmanship of the floats but also the proud presence of the livery, representing the city's oldest trade guilds. " Cuộc diễu hành thường niên không chỉ phô diễn sự khéo léo của các xe hoa mà còn thể hiện sự hiện diện đầy tự hào của hội viên các hội nghề nghiệp lâu đời nhất thành phố. group organization business society tradition history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu sơn đặc trưng, màu sơn riêng, kiểu sơn. The paint scheme of a vehicle or fleet of vehicles. Ví dụ : "The delivery trucks all had the same distinctive livery: a bright red body with a white stripe. " Tất cả xe tải giao hàng đều có cùng một kiểu sơn đặc trưng: thân xe màu đỏ tươi với một sọc trắng. vehicle appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cho thuê, xe hơi cho thuê. A taxicab or limousine. Ví dụ : "After the concert, we couldn't find a regular taxi, so we hired a livery to take us back to the hotel. " Sau buổi hòa nhạc, chúng tôi không tìm được taxi thông thường nên đã thuê một chiếc xe hơi cho thuê để chở về khách sạn. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển nhượng tài sản, sự sang tên tài sản. The delivery of property from one owner to the next. Ví dụ : "The livery of the old house to the new owners was finalized last week. " Việc chuyển nhượng quyền sở hữu căn nhà cũ cho chủ mới đã hoàn tất vào tuần trước. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc phong, văn tự chuyển nhượng. The writ by which property is obtained. Ví dụ : "Because Sir Reginald lacked a lawful livery guaranteeing his ownership, the court rejected his claim to the ancestral estate. " Vì ngài Reginald không có văn tự chuyển nhượng hợp pháp đảm bảo quyền sở hữu, tòa án đã bác bỏ yêu cầu của ông đối với điền trang của tổ tiên. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuê ngựa, chuồng ngựa cho thuê. The rental of horses or carriages; the rental of canoes; the care and/or boarding of horses for money. Ví dụ : "The family paid for the livery of a horse-drawn carriage to take them to the county fair. " Gia đình đã trả tiền thuê một cỗ xe ngựa kéo (bao gồm cả ngựa và xe) để đưa họ đến hội chợ quận. property business vehicle service agriculture animal economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồng ngựa cho thuê, Trạm cho thuê ngựa. A stable that keeps horses or carriages for rental. Ví dụ : "The family rented a horse-drawn carriage from the local livery. " Gia đình đó đã thuê một chiếc xe ngựa từ trạm cho thuê ngựa địa phương. property business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần ăn, khẩu phần, tiêu chuẩn. An allowance of food; a ration, as given out to a family, to servants, to horses, etc. Ví dụ : "During the wartime food shortages, the stable master reduced the horses' daily livery of oats by a third. " Trong thời buổi thiếu thốn lương thực thời chiến, người quản chuồng ngựa đã giảm một phần ba khẩu phần yến mạch hàng ngày của ngựa. food family service job history work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giải thoát, Sự phóng thích. Release from wardship; deliverance. Ví dụ : "Upon her eighteenth birthday, Sarah celebrated her official livery from the responsibilities and rules imposed by her guardians. " Vào sinh nhật tuổi mười tám, Sarah ăn mừng việc chính thức được giải thoát khỏi những trách nhiệm và quy tắc mà người giám hộ áp đặt lên cô. law right age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Len vụn. A low grade of wool. Ví dụ : "The sheep's wool was a poor quality livery, so the weaver couldn't make very fine cloth. " Lông cừu đó là loại len vụn chất lượng kém, nên người thợ dệt không thể dệt được loại vải mịn. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng phục, trang phục, dáng vẻ bên ngoài. Outward markings, fittings or appearance Ví dụ : "The company cars all had the same blue and white livery, making them easily identifiable. " Tất cả xe hơi của công ty đều có cùng một kiểu dáng bên ngoài màu xanh và trắng, khiến chúng dễ dàng được nhận diện. appearance style mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị quần áo, mặc quần áo. To clothe. Ví dụ : "He liveried his servants in the most modest of clothing." Ông ta trang bị cho người hầu những bộ quần áo giản dị nhất. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Như gan. Like liver. Ví dụ : "The old couch had a livery, brownish-red color that reminded me of raw liver. " Cái ghế sofa cũ có màu nâu đỏ như gan, khiến tôi nhớ đến gan sống. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, khó ở. Queasy, liverish. Ví dụ : "After eating too much rich food at the party, I felt rather livery the next morning. " Sau khi ăn quá nhiều đồ ăn béo ngậy ở bữa tiệc, sáng hôm sau tôi cảm thấy khá xanh xao và khó ở. medicine body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc