Hình nền cho longboard
BeDict Logo

longboard

/ˈlɔŋˌbɔrd/ /ˈlɑŋˌbɔrd/

Định nghĩa

noun

Ván lướt sóng dài.

Ví dụ :

Ba tôi giữ cái ván lướt sóng dài của ổng trong garage, hy vọng một ngày nào đó sẽ lướt sóng lại được.
noun

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn trượt ván, nhân viên y tế cẩn thận cố định người trượt ván bị thương lên ván cứu thương (ván cố định cột sống) trước khi đưa anh ta lên xe cứu thương.