Hình nền cho lotas
BeDict Logo

lotas

/ˈloʊtəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi đi vệ sinh ngoài trời, anh ấy rót nước từ những cái lọ đồng đựng nước rửa tay để rửa tay.
noun

Kẻ cơ hội, kẻ hai lòng, người đổi phe.

Ví dụ :

Sau khi hiệu trưởng mới thay đổi chính sách của trường, nhiều giáo viên đã chỉ trích ông ta là một trong những kẻ cơ hội lớn nhất mà trường từng thấy, vì giờ đây ông ta phản đối những ý tưởng mà trước đây ông từng ủng hộ.