noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọ, bình đựng nước. A spherical pot, specifically a water pot used for washing and ablution, typically made of brass. Ví dụ : "After using the outdoor toilet, he poured water from his brass lotas to wash his hands. " Sau khi đi vệ sinh ngoài trời, anh ấy rót nước từ những cái lọ đồng đựng nước rửa tay để rửa tay. utensil material ritual religion tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ cơ hội, kẻ hai lòng, người đổi phe. A person who switches loyalties, especially from one political party to another. Ví dụ : "After the new principal changed school policies, many teachers accused him of being one of the biggest lotas the school had ever seen, as he now opposed ideas he previously championed. " Sau khi hiệu trưởng mới thay đổi chính sách của trường, nhiều giáo viên đã chỉ trích ông ta là một trong những kẻ cơ hội lớn nhất mà trường từng thấy, vì giờ đây ông ta phản đối những ý tưởng mà trước đây ông từng ủng hộ. politics person government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc