Hình nền cho maintainers
BeDict Logo

maintainers

/meɪnˈteɪnərz/ /mənˈteɪnərz/

Định nghĩa

noun

Người bảo trì, người duy trì, người quản lý.

Ví dụ :

Anh ấy trở thành người quản lý dự án phần mềm này.
noun

Hàm giữ răng, khí cụ duy trì.

Ví dụ :

Sau khi tháo niềng răng, nha sĩ đã gắn cho em trai tôi hàm duy trì, hay còn gọi là hàm giữ răng, để giữ cho răng em được thẳng hàng.