verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng đỡ, đề cao. To hold up; to lift on high; to elevate. Ví dụ : "The teacher upheld the importance of studying hard for the upcoming exams. " Cô giáo đề cao tầm quan trọng của việc học hành chăm chỉ cho các kỳ thi sắp tới. government politics law society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, ủng hộ, bảo vệ. To keep erect; to support; to sustain; to keep from falling Ví dụ : "The scaffolding upholds the building during its repairs. " Giàn giáo đỡ tòa nhà, giúp nó không bị sập trong quá trình sửa chữa. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, tán thành, duy trì. To support by approval or encouragement, to confirm (something which has been questioned) Ví dụ : "The teacher upholds the school's rule about no hats in class, even when students complain. " Giáo viên luôn ủng hộ quy định của trường về việc không đội mũ trong lớp, ngay cả khi học sinh phàn nàn. government politics law society moral state value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc