noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng gia công, Xí nghiệp gia công. A maquiladora. Ví dụ : "Many clothing companies use a maquila across the border to assemble their garments because labor costs are lower. " Nhiều công ty may mặc sử dụng xưởng gia công ở bên kia biên giới để lắp ráp quần áo của họ vì chi phí nhân công thấp hơn. business industry economy world organization job commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy đi đường Basque (truyền thống), gậy có lưỡi (ẩn). A traditional Basque walking stick with a point or blade concealed in the pommel. Ví dụ : "He carried a sturdy maquila on his hike through the Pyrenees, its concealed blade a reassuring presence against potential dangers. " Anh ấy mang theo một cây gậy maquila chắc chắn khi đi bộ đường dài qua dãy Pyrenees, lưỡi dao ẩn trong chuôi gậy mang lại sự an tâm trước những nguy hiểm tiềm tàng. culture tradition utensil weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc