Hình nền cho maquila
BeDict Logo

maquila

/məˈkiːlə/ /məˈkwɪlə/

Định nghĩa

noun

Xưởng gia công, Xí nghiệp gia công.

Ví dụ :

Nhiều công ty may mặc sử dụng xưởng gia công ở bên kia biên giới để lắp ráp quần áo của họ vì chi phí nhân công thấp hơn.
noun

Gậy đi đường Basque (truyền thống), gậy có lưỡi (ẩn).

Ví dụ :

Anh ấy mang theo một cây gậy maquila chắc chắn khi đi bộ đường dài qua dãy Pyrenees, lưỡi dao ẩn trong chuôi gậy mang lại sự an tâm trước những nguy hiểm tiềm tàng.