Hình nền cho massif
BeDict Logo

massif

/mæˈsiːf/

Định nghĩa

noun

Khối núi, dãy núi.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài trầm trồ trước khối núi hùng vĩ sừng sững, bao trùm cả cảnh quan.
noun

Ví dụ :

Những người leo núi trầm trồ ngắm nhìn khối núi đồ sộ nhô lên sừng sững từ thung lũng xung quanh.