noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương, hơi nước. Water or other liquid finely suspended in air. Ví dụ : "It was difficult to see through the morning mist." Thật khó nhìn xuyên qua lớp sương buổi sáng. weather nature environment phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương mù, màn sương. A layer of fine droplets or particles. Ví dụ : "There was an oily mist on the lens." Có một lớp sương mù nhờn dính trên ống kính. weather environment nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sương mù, màn sương. Anything that dims, darkens, or hinders vision. Ví dụ : "The mists rising from the lake made it hard to see the other side. " Những màn sương bốc lên từ mặt hồ khiến cho việc nhìn sang bờ bên kia trở nên khó khăn. weather nature environment appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Phủ sương, tạo sương. To form mist. Ví dụ : "The bathroom mirror mists after a hot shower. " Gương trong phòng tắm bị phủ sương sau khi tắm nước nóng. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun sương, làm mờ. To spray fine droplets on, particularly of water. Ví dụ : "I mist my tropical plants every morning." Tôi phun sương cho những cây nhiệt đới của mình mỗi sáng. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ sương, làm mờ. To cover with a mist. Ví dụ : "The lens was misted." Ống kính bị phủ sương làm mờ đi. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướn ướt, Cay xè. (of the eyes) To be covered by tears. Ví dụ : "My eyes misted when I remembered what had happened." Mắt tôi cay xè khi nhớ lại chuyện đã xảy ra. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc