Hình nền cho moleskins
BeDict Logo

moleskins

/ˈmoʊlˌskɪnz/

Định nghĩa

noun

Da chuột chũi.

Ví dụ :

Chiếc áo khoác cũ được lót bằng da chuột chũi, khiến nó vô cùng ấm áp và mềm mại.
noun

Miếng dán chống phồng rộp, băng dán bảo vệ da.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ đường dài cả ngày, tôi đã dán miếng dán chống phồng rộp vào những chỗ ở gót chân mà tôi cảm thấy sắp bị phồng.