Hình nền cho monstering
BeDict Logo

monstering

/ˈmʌnstərɪŋ/ /ˈmɑːnstərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Biến thành quái vật, quái vật hóa, làm cho trở nên độc ác.

Ví dụ :

Vị chính trị gia bị tố cáo là đã quái vật hóa đối thủ của mình bằng cách lan truyền những tin đồn sai lệch và đầy thù hận về họ.