BeDict Logo

monstering

/ˈmʌnstərɪŋ/ /ˈmɑːnstərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho monstering: Biến thành quái vật, quái vật hóa, làm cho trở nên độc ác.
 - Image 1
monstering: Biến thành quái vật, quái vật hóa, làm cho trở nên độc ác.
 - Thumbnail 1
monstering: Biến thành quái vật, quái vật hóa, làm cho trở nên độc ác.
 - Thumbnail 2
verb

Biến thành quái vật, quái vật hóa, làm cho trở nên độc ác.

Vị chính trị gia bị tố cáo là đã quái vật hóa đối thủ của mình bằng cách lan truyền những tin đồn sai lệch và đầy thù hận về họ.