verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành quái vật, quái vật hóa, làm cho trở nên độc ác. To make into a monster; to categorise as a monster; to demonise. Ví dụ : "The politician was accused of monstering his opponent by spreading false and hateful rumors about them. " Vị chính trị gia bị tố cáo là đã quái vật hóa đối thủ của mình bằng cách lan truyền những tin đồn sai lệch và đầy thù hận về họ. character inhuman attitude media politics word society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hạ, khủng bố, đối xử tàn tệ. To behave as a monster to; to terrorise. Ví dụ : "The older students were monstering the younger kids on the playground, taking their toys and pushing them around. " Mấy đứa học sinh lớn hơn đang hành hạ bọn trẻ con trên sân chơi, giật đồ chơi và xô đẩy chúng. character inhuman action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng bố, quấy rối, hành hạ. To harass. Ví dụ : "The older kids were monstering the younger students on the playground, making them cry. " Mấy đứa lớn hơn đang khủng bố/quấy rối/hành hạ mấy em nhỏ ở sân chơi, làm mấy em khóc. communication internet inhuman action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ hóa, sự quỷ hóa. Demonization Ví dụ : "The politician's constant monstering of his opponent made it difficult to discuss the real issues. " Việc chính trị gia liên tục quỷ hóa đối thủ của mình khiến cho việc thảo luận các vấn đề thực tế trở nên khó khăn. media politics society attitude inhuman negative moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc