Hình nền cho morphed
BeDict Logo

morphed

/mɔːrft/ /mɔːrftɪd/

Định nghĩa

verb

Biến hình, chuyển dạng bằng kỹ xảo hoạt hình.

Ví dụ :

Con sâu bướm trong phim hoạt hình đã biến hình thành một con bướm xinh đẹp bằng kỹ xảo hoạt hình.
verb

Biến đổi, thay đổi, hóa thân.

Ví dụ :

Trong suốt học kỳ, cậu học sinh nhút nhát ấy đã dần dần biến đổi thành một người diễn thuyết trước công chúng đầy tự tin, một sự thay đổi gần như không ai nhận ra.