Hình nền cho outlaws
BeDict Logo

outlaws

/ˈaʊtlɔːz/

Định nghĩa

noun

Ngoài vòng pháp luật, kẻ sống ngoài vòng pháp luật.

Ví dụ :

Cảnh sát trưởng dán áp phích truy nã những kẻ sống ngoài vòng pháp luật đã cướp xe ngựa.
noun

Kẻ sống ngoài vòng pháp luật, người ngoài vòng pháp luật.

Ví dụ :

Vào thời kỳ miền viễn tây hoang dã, cảnh sát trưởng coi những tên cướp xe ngựa khét tiếng là những kẻ sống ngoài vòng pháp luật, nghĩa là ai cũng có thể giết chúng mà không bị trừng phạt.
noun

Người nhà vợ/chồng, họ hàng bên vợ/chồng.

Ví dụ :

"My sister's husband's family are my outlaws. "
Gia đình bên vợ của chồng chị tôi là người nhà bên vợ/chồng của tôi.
noun

Ngoại tình nhân, kẻ ăn vụng.

Ví dụ :

Mặc dù chưa kết hôn, Maria xem bố mẹ của người yêu như là bố mẹ chồng hờ và đối xử với họ như người thân trong gia đình.
noun

Gái điếm tự do, gái mại dâm tự do, gái bán hoa không có ma cô.

Ví dụ :

Vì cô ấy làm việc độc lập và giữ hết tiền mình kiếm được, nên một số gái mại dâm khác gọi cô ấy là gái điếm tự do.