

outlaws
/ˈaʊtlɔːz/

noun
Kẻ sống ngoài vòng pháp luật, người ngoài vòng pháp luật.
Vào thời kỳ miền viễn tây hoang dã, cảnh sát trưởng coi những tên cướp xe ngựa khét tiếng là những kẻ sống ngoài vòng pháp luật, nghĩa là ai cũng có thể giết chúng mà không bị trừng phạt.



noun
Ngoài vòng pháp luật, kẻ sống ngoài vòng pháp luật.



noun
Ngoại tình nhân, kẻ ăn vụng.

noun
Gái điếm tự do, gái mại dâm tự do, gái bán hoa không có ma cô.


verb


