noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài vòng pháp luật, kẻ sống ngoài vòng pháp luật. A fugitive from the law. Ví dụ : "The sheriff posted wanted posters for the outlaws who robbed the stagecoach. " Cảnh sát trưởng dán áp phích truy nã những kẻ sống ngoài vòng pháp luật đã cướp xe ngựa. law police person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ sống ngoài vòng pháp luật, người ngoài vòng pháp luật. (history) A criminal who is excluded from normal legal rights; one who can be killed at will without legal penalty. Ví dụ : "During the Wild West era, the sheriff considered notorious stagecoach robbers to be outlaws, meaning anyone could kill them without facing punishment. " Vào thời kỳ miền viễn tây hoang dã, cảnh sát trưởng coi những tên cướp xe ngựa khét tiếng là những kẻ sống ngoài vòng pháp luật, nghĩa là ai cũng có thể giết chúng mà không bị trừng phạt. history law person government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài vòng pháp luật, kẻ sống ngoài vòng pháp luật. A person who operates outside established norms. Ví dụ : "The main character in the play was a bit of an outlaw who refused to shake hands or say thank you." Nhân vật chính trong vở kịch là một người hơi sống ngoài khuôn phép, không chịu bắt tay hay nói cảm ơn. person law society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa hoang. A wild horse. Ví dụ : "The ranchers struggled to round up the outlaws that roamed free across the plains. " Những người chăn nuôi gia súc vất vả lùa những con ngựa hoang tự do chạy nhảy trên khắp đồng bằng. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhà vợ/chồng, họ hàng bên vợ/chồng. An in-law: a relative by marriage. Ví dụ : "My sister's husband's family are my outlaws. " Gia đình bên vợ của chồng chị tôi là người nhà bên vợ/chồng của tôi. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại tình nhân, kẻ ăn vụng. One who would be an in-law except that the marriage-like relationship is unofficial. Ví dụ : "Even though they aren't married, Maria considers her partner's parents her outlaws and treats them like family. " Mặc dù chưa kết hôn, Maria xem bố mẹ của người yêu như là bố mẹ chồng hờ và đối xử với họ như người thân trong gia đình. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm tự do, gái mại dâm tự do, gái bán hoa không có ma cô. A prostitute who works alone, without a pimp. Ví dụ : "Because she worked independently and kept all her earnings, some other sex workers called her an outlaws. " Vì cô ấy làm việc độc lập và giữ hết tiền mình kiếm được, nên một số gái mại dâm khác gọi cô ấy là gái điếm tự do. sex person job society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoại lệ hóa, đặt ngoài vòng pháp luật. To declare illegal. Ví dụ : "The city council voted to outlaw smoking in all public parks. " Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để tuyên bố bất hợp pháp việc hút thuốc ở tất cả các công viên công cộng. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoài vòng pháp luật, đặt ngoài vòng pháp luật, cấm. To place a ban upon. Ví dụ : "The city council outlaws parking on Main Street between 7 AM and 9 AM to ease traffic congestion. " Hội đồng thành phố cấm đỗ xe trên đường Main từ 7 giờ sáng đến 9 giờ sáng để giảm ùn tắc giao thông. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt ra ngoài vòng pháp luật, tuyên bố ngoài vòng pháp luật. To remove from legal jurisdiction or enforcement. Ví dụ : "to outlaw a debt or claim" Tuyên bố một khoản nợ hoặc yêu sách là bất hợp pháp và không được pháp luật bảo vệ. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, đặt ngoài vòng pháp luật. To deprive of legal force. Ví dụ : "Laws outlawed by necessity. — Fuller." Những đạo luật bị bãi bỏ vì nhu cầu cấp thiết. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc