noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống giảm thanh, bộ phận giảm thanh. Part of the exhaust pipe of a car that dampens the noise the engine produces. Ví dụ : "The car's muffler was broken, making a loud, annoying noise as it drove down the street. " Ống giảm thanh của chiếc xe hơi bị hỏng, tạo ra tiếng ồn lớn và khó chịu khi nó chạy trên đường. vehicle part machine sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống giảm thanh, bộ phận giảm thanh. A silencer or suppressor fitted to a gun. Ví dụ : "The assassin attached a muffler to the rifle before taking aim to ensure a quiet shot. " Tên sát thủ gắn một ống giảm thanh vào khẩu súng trường trước khi ngắm bắn để đảm bảo tiếng súng sẽ nhỏ. weapon device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn quàng cổ. A type of scarf. Ví dụ : "My daughter wore a bright red muffler to school on a cold day. " Hôm đó trời lạnh, con gái tôi đã đeo một chiếc khăn quàng cổ màu đỏ tươi đến trường. wear style item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc