Hình nền cho muffler
BeDict Logo

muffler

/ˈmʌflɚ/

Định nghĩa

noun

Ống giảm thanh, bộ phận giảm thanh.

Ví dụ :

Ống giảm thanh của chiếc xe hơi bị hỏng, tạo ra tiếng ồn lớn và khó chịu khi nó chạy trên đường.