BeDict Logo

suppressor

/səˈpresər/
Hình ảnh minh họa cho suppressor: Gen ức chế.
noun

Trong vườn hoa, một gen ức chế cụ thể đã ngăn chặn gen quy định màu tím biểu hiện, dẫn đến việc chỉ có hoa màu trắng mặc dù vẫn có sự hiện diện của gen màu tím.