noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường, vách. Wall Ví dụ : "Hath wrought the mure that should confine it in" Đã xây bức tường để giam cầm nó ở bên trong. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bã trái cây. Husks of fruit from which the juice has been squeezed. Perhaps an old spelling of myrrh Ví dụ : "After making apple cider, we composted the mure left in the press, returning the spent husks to the earth. " Sau khi làm xong nước ép táo, chúng tôi đem ủ thành phân bón số bã còn lại trong máy ép, trả lại những vỏ xơ này cho đất. fruit material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây tường, gia cố. To wall in or fortify Ví dụ : "The villagers decided to mure the city walls with thick stone to protect themselves from invaders. " Dân làng quyết định xây tường thành bằng đá dày để bảo vệ mình khỏi quân xâm lược. military architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, xây tường bao quanh. To enclose or imprison within walls. Ví dụ : "The five kings are mured in a cave. — John. x. (Heading)." Năm vị vua bị giam cầm trong một hang động. — John. x. (Tiêu đề). architecture building law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường. Mural (as a postmodifier) Ví dụ : "The classroom wall, mure, depicted famous scientists. " Bức tường lớp học, là tường có tranh vẽ, miêu tả những nhà khoa học nổi tiếng. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc