noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tự luyến, kẻ ái kỷ. One who shows extreme love and admiration for themselves. Ví dụ : "My coworker, a narcissist, constantly talks about their accomplishments and rarely listens to anyone else's ideas. " Đồng nghiệp của tôi, một kẻ ái kỷ chính hiệu, cứ thao thao bất tuyệt về thành tích của bản thân và hiếm khi nghe ý kiến của người khác. character person mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ái kỷ, kẻ tự luyến. An egoist; a person full of egoism and pride. Ví dụ : "The new student was a narcissist, always talking about how brilliant he was and how much better he was than everyone else in the class. " Bạn học sinh mới đó đúng là một kẻ ái kỷ, suốt ngày chỉ khoe khoang mình thông minh thế nào và giỏi hơn tất cả mọi người trong lớp ra sao. character person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ái kỷ, kẻ tự yêu mình, người yêu bản thân thái quá. An emotionally abusive parent that prioritizes their well-being over their children. Ví dụ : "The narcissist parent prioritized their own social events over their child's school activities. " Người cha/mẹ ái kỷ đó đã đặt những buổi tiệc tùng của bản thân lên trên các hoạt động ở trường của con mình. family mind person character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc