Hình nền cho narcissist
BeDict Logo

narcissist

/ˈnɑːrsɪsɪst/ /ˈnɑːrsəsɪst/

Định nghĩa

noun

Người tự luyến, kẻ ái kỷ.

Ví dụ :

Đồng nghiệp của tôi, một kẻ ái kỷ chính hiệu, cứ thao thao bất tuyệt về thành tích của bản thân và hiếm khi nghe ý kiến của người khác.
noun

Người ái kỷ, kẻ tự luyến.

Ví dụ :

Bạn học sinh mới đó đúng là một kẻ ái kỷ, suốt ngày chỉ khoe khoang mình thông minh thế nào và giỏi hơn tất cả mọi người trong lớp ra sao.
noun

Người ái kỷ, kẻ tự yêu mình, người yêu bản thân thái quá.

Ví dụ :

Người cha/mẹ ái kỷ đó đã đặt những buổi tiệc tùng của bản thân lên trên các hoạt động ở trường của con mình.