Hình nền cho egoism
BeDict Logo

egoism

/ˈiːɡoʊɪzəm/ /ˈɛɡoʊɪzəm/

Định nghĩa

noun

Tính ích kỷ, chủ nghĩa vị kỷ.

Ví dụ :

Tính ích kỷ của anh ta khiến anh ta không nhận ra hành động của mình ảnh hưởng đến người khác như thế nào, vì anh ta chỉ quan tâm đến thành công của bản thân.
noun

Ích kỷ, chủ nghĩa vị kỷ.

Ví dụ :

Sự ích kỷ của anh ta thể hiện rõ khi anh ta từ chối giúp các bạn cùng lớp làm dự án nhóm, với lý do là dành thời gian cho thành công của họ sẽ chỉ làm ảnh hưởng đến điểm số của riêng anh ta.
noun

Tính tự cao tự đại, tính tự phụ.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục khoe khoang về thành tích của mình gần như là sự tự cao tự đại thuần túy, khiến người khác khó mà nói chuyện bình thường với anh ta được.