Hình nền cho observable
BeDict Logo

observable

/əbˈzɜːrvəbəl/ /əbˈzɜːrvəbl̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Temperature is an observable but entropy is derived."
Nhiệt độ là một đại lượng quan sát được, nhưng entropy lại được suy ra từ các đại lượng khác.