

obstreperous
Định nghĩa
adjective
Bướng bỉnh, ngỗ ngược, ương bướng, khó bảo.
Ví dụ :
Từ liên quan
tumultuous adjective
/tjʊˈmʌl.tjʊ.əs/ /-ˈməl-/
Hỗn loạn, ồn ào, náo động.
requests noun
/rɪˈkwɛsts/ /rɪˈkwɛs/
Yêu cầu, lời thỉnh cầu.
With possessive: Những yêu cầu của con trai tôi ở cửa hàng đồ chơi thường bị phớt lờ. Without possessive: Thủ thư lịch sự từ chối mọi yêu cầu giúp đỡ về máy tính đối với cô ấy vì cô ấy đang bận.
resistant noun
/rɪˈzɪstənt/ /rəˈzɪstənt/
Người kháng chiến, du kích.