Hình nền cho obstreperous
BeDict Logo

obstreperous

/ɒbˈstɹɛp.əɹ.əs/ /ɑːbˈstɹɛpəɹəs/

Định nghĩa

adjective

Ồn ào, náo động, huyên náo.

Ví dụ :

Trong chuyến đi xe hơi dài, lũ trẻ trở nên rất ồn ào, la hét và đập phá ghế.
adjective

Bướng bỉnh, ngỗ ngược, ương bướng, khó bảo.

Ví dụ :

Đứa trẻ ương bướng đó không chịu làm bài tập về nhà, dù cô giáo đã nhắc đi nhắc lại nhiều lần.