Hình nền cho orbiter
BeDict Logo

orbiter

/ˈɔːrbɪtər/ /ˈɔːrbətər/

Định nghĩa

noun

Tàu quỹ đạo, vệ tinh nhân tạo.

Ví dụ :

Tàu quỹ đạo, một loại vệ tinh nhân tạo chuyên về thời tiết, đã chụp được những bức ảnh tuyệt đẹp về Trái Đất.
noun

Ví dụ :

Mark, cái anh chàng "vệ tinh" thầm lặng, lúc nào cũng ngồi gần Sarah ở thư viện, mong cô ấy để ý đến mình.