Hình nền cho bards
BeDict Logo

bards

/bɑːrdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở Ireland cổ đại, các thi sĩ và người hát rong được kính trọng, họ sáng tác thơ và hát những bài ca kể về các vị vua huyền thoại và những chiến binh dũng cảm.
noun

Ví dụ :

Trước giải đấu, hiệp sĩ đánh bóng bộ áo giáp bảo vệ cổ, ngực và sườn của con chiến mã, đảm bảo ngựa của mình được bảo vệ kỹ càng.
noun

Mỡ lợn lát mỏng.

Ví dụ :

Người bán thịt dùng mỡ lợn lát mỏng để bọc miếng thịt nai nạc trước khi cho vào lò nướng, với hy vọng giữ cho thịt được ẩm và đậm đà hương vị.