Hình nền cho bard
BeDict Logo

bard

/bɑːd/ [bɑɹd]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại hội chợ Phục Hưng, một người hát rong đã cất tiếng ca những câu chuyện về các hiệp sĩ dũng cảm và những vị vua quyền lực, đệm đàn luýt theo.
noun

Vỏ cây cinchona Peru.

Specifically, Peruvian bark.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 19, vỏ cây cinchona Peru là một thành phần thường được sử dụng trong thuốc để điều trị sốt và sốt rét trước khi các loại thuốc tổng hợp trở nên phổ biến.