verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, che phủ, bao trùm. To lay, spread, or apply something over or across; cover. Ví dụ : "The artist overlaid the sketch with a layer of watercolor to add color. " Người họa sĩ phủ một lớp màu nước lên bản phác thảo để thêm màu sắc. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, lấn át. To overwhelm; to press excessively upon. Ví dụ : "The guilt of forgetting her mother's birthday overlaid her entire day, making it impossible to focus on work. " Cảm giác tội lỗi vì quên sinh nhật mẹ đã đè nặng lên cả ngày của cô ấy, khiến cô ấy không thể tập trung vào công việc. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè chết, làm ngạt thở. To lie over (someone, especially a child) in order to smother it; to suffocate. Ví dụ : "Tragically, the tired mother accidentally overlaid her baby while they slept in the same bed. " Thật không may, người mẹ mệt mỏi đã vô tình đè lên người con khi cả hai mẹ con ngủ chung giường, khiến đứa bé bị ngạt thở chết. body action physiology medicine family human organism person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, che phủ, trùm lên. To put an overlay on. Ví dụ : "The artist overlaid the sketch with a layer of watercolor to add color and depth. " Họa sĩ đã phủ một lớp màu nước lên bản phác thảo để thêm màu sắc và chiều sâu. technology computing appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc