Hình nền cho overlaid
BeDict Logo

overlaid

/oʊ.vɚ.leɪd/

Định nghĩa

verb

Phủ, che phủ, bao trùm.

Ví dụ :

Người họa sĩ phủ một lớp màu nước lên bản phác thảo để thêm màu sắc.
verb

Đè chết, làm ngạt thở.

Ví dụ :

Thật không may, người mẹ mệt mỏi đã vô tình đè lên người con khi cả hai mẹ con ngủ chung giường, khiến đứa bé bị ngạt thở chết.