noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cảnh, bức tranh toàn cảnh. An unbroken view of an entire surrounding area. Ví dụ : "From the top of the hill, the panorama of the city stretched out before them. " Từ đỉnh đồi, toàn cảnh thành phố trải dài trước mắt họ. area geography environment place appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cảnh, bức tranh toàn cảnh. A picture or series of pictures representing a continuous scene. Ví dụ : "The family's vacation photos created a wonderful panorama of their trip across the country. " Những bức ảnh gia đình chụp trong kỳ nghỉ đã tạo nên một bức tranh toàn cảnh tuyệt vời về chuyến đi xuyên quốc gia của họ. art media appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toàn cảnh, bức tranh toàn cảnh. A comprehensive survey. Ví dụ : "The teacher's presentation offered a panorama of the different cultures represented in the class. " Bài thuyết trình của giáo viên đã đưa ra một bức tranh toàn cảnh về các nền văn hóa khác nhau được đại diện trong lớp. aspect way situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc