BeDict Logo

parol

/ˈpæɹ.əl/ /pɑˈɹoʊl/
Hình ảnh minh họa cho parol: Lời nói, lời tuyên bố.
noun

Lời nói, lời tuyên bố.

Giáo viên chấp nhận lời giải thích của học sinh về bài tập về nhà bị thiếu chỉ bằng lời nói của em, tin lời em nói cho đến khi em có thể mang bằng chứng bằng văn bản.

Hình ảnh minh họa cho parol: Văn bản không có niêm phong.
noun

Văn bản không có niêm phong.

Giáo viên chấp nhận giấy xin phép nghỉ học của học sinh như một văn bản không có niêm phong, vì nó chỉ là một lời giải thích viết tay chứ không phải là một bản khai có công chứng chính thức.

Hình ảnh minh họa cho parol: Đèn lồng ngôi sao Giáng Sinh, Parol.
noun

Đèn lồng ngôi sao Giáng Sinh, Parol.

Vào mùa Giáng Sinh, nhiều gia đình Philippines treo một chiếc đèn lồng ngôi sao Giáng Sinh (parol) đầy màu sắc trên cửa sổ nhà mình như một biểu tượng của niềm hy vọng và niềm vui.