verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị lều, xây dựng lều. To furnish with a pavilion. Ví dụ : "The city decided to pavilions the park with small shelters to protect visitors from the sun. " Thành phố quyết định trang bị cho công viên những mái che nhỏ để bảo vệ khách tham quan khỏi ánh nắng mặt trời. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho vào đình, xây đình. To put inside a pavilion. Ví dụ : "Because of the sudden downpour, the park rangers pavilioned the concertgoers until the storm passed. " Do cơn mưa lớn bất chợt, nhân viên kiểm lâm đã cho những người đến xem hòa nhạc vào đình trú cho đến khi cơn bão tan. architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bao bọc. To enclose or surround (after Robert Grant's hymn line "pavilioned in splendour"). Ví dụ : "The thick fog pavilioned the lighthouse, making it invisible from the shore. " Sương mù dày đặc che chở, bao bọc ngọn hải đăng, khiến nó hoàn toàn khuất khỏi tầm nhìn từ bờ biển. architecture building space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc