Hình nền cho petioles
BeDict Logo

petioles

/ˈpɛtiˌoʊlz/ /ˈpɛtiˌɔlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gió thổi khiến lá của cây cà chua đung đưa một cách chênh vênh trên những cuống lá mỏng manh của chúng.