Hình nền cho phenomenological
BeDict Logo

phenomenological

/fɪˌnɑmənəlɑˈdʒɪkəl/ /fəˌnɑmənəlɑˈdʒɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc hiện tượng học, theo hiện tượng học.

Ví dụ :

Bài luận của sinh viên đó đưa ra một cái nhìn theo lối hiện tượng học về trải nghiệm học đi xe đạp của họ, tập trung vào cảm giác chao đảo, nỗi sợ té ngã, và cuối cùng là cảm giác thăng bằng và tự do.
adjective

Thuộc về hiện tượng luận, mang tính hiện tượng luận.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã áp dụng một cách tiếp cận hiện tượng luận khi vẽ cảnh hoàng hôn, chỉ tập trung vào màu sắc và hình dạng như chúng xuất hiện mà không cố gắng diễn giải ý nghĩa sâu xa hơn hay nguồn gốc của chúng.