

vignette
/vɪnˈjɛt/
noun

noun
Đoạn trang trí, hình trang trí đầu chương.

noun
Ảnh viền mờ, họa tiết trang trí.

noun
Đoạn văn ngắn, Mẩu chuyện nhỏ.


noun
Lỗi tối góc, tối viền.
Để tạo hiệu ứng ấn tượng cho bức chân dung gia đình, nhiếp ảnh gia đã sử dụng một ống kính có lỗi tối góc rõ rệt, khiến các cạnh của bức ảnh bị mờ và tối đi một chút.

noun
Tem thu phí đường bộ.

verb
