Hình nền cho piercer
BeDict Logo

piercer

/ˈpɪərsər/ /ˈpɪrsər/

Định nghĩa

noun

Dao nhọn, vật nhọn.

Ví dụ :

Người thợ may dùng một cái dùi nhọn để tạo những lỗ nhỏ cho đường thêu tinh xảo.