noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao găm, dao nhọn. A small, slender knife or dagger-like weapon intended for stabbing. Ví dụ : "The assassin concealed a stiletto beneath his coat, ready to strike. " Tên sát thủ giấu một con dao găm nhọn dưới áo khoác, sẵn sàng hành động. weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm nhọn. A rapier. Ví dụ : "In the museum's display case, a fifteenth-century knight's collection included a slender stiletto, a type of rapier used for close-quarters combat. " Trong tủ trưng bày của viện bảo tàng, bộ sưu tập của một hiệp sĩ thế kỷ XV có một thanh kiếm nhọn mảnh dẻ, một loại kiếm dùng để chiến đấu tầm gần. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái dùi. An awl. Ví dụ : "The leatherworker used a small stiletto to punch holes in the leather. " Người thợ da dùng một cái dùi nhỏ để đục lỗ trên miếng da. utensil weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày gót nhọn, giày cao gót nhọn. A woman's shoe with a tall, slender heel (called a stiletto heel). Ví dụ : "She carefully walked across the cobblestones in her stilettos, worried about getting the slender heels stuck. " Cô ấy cẩn thận bước đi trên đường lát đá cuội với đôi giày gót nhọn, lo lắng gót giày cao và mảnh của mình bị mắc kẹt. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Râu nhọn. A beard trimmed into a pointed form. Ví dụ : "He carefully shaped his beard into a sharp stiletto, giving him a distinctive and somewhat old-fashioned look. " Anh ấy tỉ mỉ tạo dáng cho bộ râu của mình thành một chòm râu nhọn, khiến anh trông rất đặc biệt và có phần cổ điển. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm bằng dao găm. To attack or kill with a stiletto (dagger). Ví dụ : "The assassin planned to stiletto his target in the crowded marketplace. " Tên sát thủ lên kế hoạch đâm chết mục tiêu của hắn bằng dao găm ngay tại khu chợ đông người. weapon military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc nhọn, nhọn hoắt, hẹp và sắc. Sharp and narrow like a stiletto. Ví dụ : "The cactus had long, stiletto spines that could easily pierce skin. " Cây xương rồng đó có những cái gai dài, nhọn hoắt như dao găm, có thể dễ dàng đâm thủng da. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc