verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm thủng, xuyên qua. To puncture; to break through Ví dụ : "The diver pierced the surface of the water with scarcely a splash." Người thợ lặn lao xuống, đâm thủng mặt nước gần như không gây ra tiếng động nào. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỏ, xâu, bấm lỗ. To create a hole in the skin for the purpose of inserting jewelry Ví dụ : "Can you believe he pierced his tongue?" Bạn có tin là anh ấy đi xỏ lưỡi không? body appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên thủng, đâm thủng, chọc thủng. To break or interrupt abruptly Ví dụ : "A scream pierced the silence." Một tiếng thét chói tai phá tan sự im lặng. action sound physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm thấu, nhìn thấu, thấu suốt. To get to the heart or crux of (a matter). Ví dụ : "to pierce a mystery" Nhìn thấu một bí ẩn. mind communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm thủng, xuyên thủng, làm tổn thương sâu sắc. To penetrate; to affect deeply. Ví dụ : "The loud siren pierces the morning calm, waking everyone up. " Tiếng còi báo động inh tai xé toạc sự yên tĩnh buổi sáng, đánh thức mọi người dậy. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc