Hình nền cho pierces
BeDict Logo

pierces

/ˈpɪərsɪz/ /ˈpɪர்ஸ்ɪz/

Định nghĩa

verb

Đâm thủng, xuyên qua.

Ví dụ :

Người thợ lặn lao xuống, đâm thủng mặt nước gần như không gây ra tiếng động nào.