noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo con. (hypocoristic) A pig (the animal). Ví dụ : "This little piggy went to market." Chú heo con này đi chợ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột lang. (hypocoristic) A guinea pig. Ví dụ : "My little brother loves his piggy. " Em trai tôi rất yêu con chuột lang của nó. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngón chân. (hypocoristic) A toe. Ví dụ : "He has such cute piggies!" Anh ấy có mấy ngón chân xinh quá! body part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo con, người tham lam. (mildly) A pig, a greedy person. Ví dụ : "My brother is a bit of a piggy when it comes to snacks; he always eats the last cookie. " Anh trai tôi hơi tham ăn vặt; ảnh luôn ăn cái bánh quy cuối cùng. animal person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo, cảnh sát, công an. A member of the police. Ví dụ : "The news reported that the piggy who arrested the suspect had to use tear gas. " Tin tức đưa rằng anh cảnh sát đã bắt nghi phạm phải dùng đến hơi cay. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham lam, hám lợi. Greedy Ví dụ : "My brother is a piggy eater, always taking the biggest portion of food at dinner. " Anh trai tôi ăn uống tham lam lắm, lúc nào cũng gắp phần thức ăn to nhất trong bữa tối. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẩn thỉu, luộm thuộm. Slovenly, dirty Ví dụ : "After playing in the muddy yard, the child looked quite piggy with dirt smeared all over their face and clothes. " Sau khi chơi ở sân lầy lội, đứa trẻ trông thật bẩn thỉu với bùn đất dính đầy mặt và quần áo. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc